hải ngoại

Học thuật
Thân thiện
hải ngoại

Một lá thư từ hải ngoại được gửi về nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nước ngoài, các quốc giabên kia biển: Chỉ những vùng đất, quốc gia nằmngoài lãnh thổ Việt Nam, thường được hiểu cách xa về địa , phải vượt biển mới tới được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • thư từ hải ngoại gửi về. ( thư từ nước ngoài gửi về.)
    • Ông ấy đã bôn ba nơi hải ngoại suốt mười năm. (Ông ấy đã lưu lạcnước ngoài suốt mười năm.)
    • Cộng đồng người Việt ở hải ngoại rất đông đảo. (Cộng đồng người Việt ở nước ngoài rất đông đảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiều bàohải ngoại": Cách gọi trang trọng để chỉ những người Việt Nam đang sinh sốngnước ngoài.

    • Kiều bàohải ngoại luôn hướng về quê hương. (Những người Việt ở nước ngoài luôn hướng về quê hương.)
  • "Hàng hóa từ hải ngoại": Chỉ những sản phẩm, món hàng được nhập khẩu từ nước ngoài.

    • Cửa hàng này chuyên bán hàng hóa từ hải ngoại. (Cửa hàng này chuyên bán hàng hóa từ nước ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoại quốc (danh từ): Nước ngoài. (Từ đồng nghĩa, trang trọng).
  • Hải ngoại kiều (danh từ): Người Việt sốngnước ngoài. (Từ ghép, ít dùng phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Nước ngoài: Từ phổ biến trung tính nhất.
  • Ngoại quốc: Từ trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh chính thức.
  • Ngoại bang: Từ chỉ nước ngoài, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh cổ.
Từ trái nghĩa
  • Trong nước: Chỉ phạm vi lãnh thổ của quốc gia mình.
  • Nội địa: Vùng đất liền, bên trong lãnh thổ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "hải ngoại" mang sắc thái trang trọng, văn chương hoặc được dùng trong các văn bản chính thức nhiều hơn so với từ "nước ngoài" thông dụng.
  • Từ này thường được dùng để nhấn mạnh khoảng cách địa (phải vượt biển) sự xa cách so với quê hương.
hải ngoại

Một lá thư từ hải ngoại được gửi về nhà.

  1. dt. Nước ngoài: thư từ hải ngoại gửi về bôn ba nơi hải ngoại.